Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dealtime

/ˈdiːltaɪm/

Nghĩa thường dùng

thời gian giao dịch danh từ

“The dealtime was set for next week.”Thời gian giao dịch được đặt cho tuần tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời gian giao dịch

ví dụ

The dealtime was set for next week. — Thời gian giao dịch được đặt cho tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...