dealtime
/ˈdiːltaɪm/
Nghĩa thường dùng
thời gian giao dịch
danh từ
“The dealtime was set for next week.”Thời gian giao dịch được đặt cho tuần tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thời gian giao dịch
ví dụ
The dealtime was set for next week. — Thời gian giao dịch được đặt cho tuần tới.