death toll
Nghĩa thường dùng
số người chết
cụm từ
“The death toll was massive.”Số người chết rất lớn.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The death toll was massive.”Số người chết rất lớn.
Đang tải...