Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debate frameworks

/dɪˈbeɪt ˈfreɪmˌwɜːrks/

Nghĩa thường dùng

tranh luận về các khung tư duy. cụm từ

“Scholars debate frameworks for ethical decision-making.”Các học giả tranh luận về các khung cho việc ra quyết định đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...