Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debate legacies

/dɪˈbeɪt ˈlɛɡəsiz/

Nghĩa thường dùng

thảo luận và tranh luận về tác động của các nhân vật hoặc sự kiện lịch sử cụm từ

“Scholars debate legacies to find common ground.”Các học giả tranh luận về di sản để tìm ra điểm chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...