Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debate narratives

/dɪˈbeɪt ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

thảo luận và tranh luận về cách kể chuyện cụm từ

“Historians often debate narratives of important events.”Các nhà sử học thường tranh luận về cách kể chuyện của các sự kiện quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...