Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debate principles

/dɪˈbeɪt ˈprɪnsəplz/

Nghĩa thường dùng

thảo luận về các sự thật hoặc niềm tin cơ bản cụm từ

“In academic circles, scholars often debate principles of ethics.”Trong các vòng học thuật, các học giả thường thảo luận về các nguyên tắc đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...