debitcard
/ˈdɛbɪtkɑrd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Thẻ ghin ợ
ví dụ
I use my debit card to pay for groceries every week. — Tôi sử dụng thẻ ghi nợ của mình để trả tiền cho thực phẩm mỗi tuần.