debitcard /ˈdɛbɪtkɑrd/
n.phr
- Thẻ ghin ợ
ví dụ
I use my debit card to pay for groceries every week. — Tôi sử dụng thẻ ghi nợ của mình để trả tiền cho thực phẩm mỗi tuần.
112,386 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I use my debit card to pay for groceries every week. — Tôi sử dụng thẻ ghi nợ của mình để trả tiền cho thực phẩm mỗi tuần.
Đang tải...