Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt ceiling

Nghĩa thường dùng

trần nợ cụm từ

“The government raised the debt ceiling last year.”Chính phủ đã nâng trần nợ năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...