debt consolidation
/dɛt ˌkɒn.sə.dɪˈleɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
Kết hợp nhiều khoản nợ thành một khoản vay duy nhất với lãi suất thấp hơn.
cụm từ
“Debt consolidation can simplify repayment and reduce interest costs.”Kết hợp nợ có thể đơn giản hóa việc trả nợ và giảm chi phí lãi suất.