Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt consolidation

/dɛt ˌkɒn.sə.dɪˈleɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Kết hợp nhiều khoản nợ thành một khoản vay duy nhất với lãi suất thấp hơn. cụm từ

“Debt consolidation can simplify repayment and reduce interest costs.”Kết hợp nợ có thể đơn giản hóa việc trả nợ và giảm chi phí lãi suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...