Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt equity

/dɛt ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

cổ phần nợ cụm từ

“A high debt equity ratio indicates higher financial risk.”Tỷ lệ cổ phần nợ cao cho thấy rủi ro tài chính cao hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...