Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt obligation

/dɛt ˌɑblɪˈɡeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Nghĩa vụ pháp lý phải trả lại tiền vay. cụm từ

“Meeting debt obligations is crucial for maintaining creditworthiness.”Đáp ứng nghĩa vụ nợ là rất quan trọng để duy trì khả năng tín dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...