Debt ratio
/dɛt ˈreɪ.ʃi.oʊ/
Nghĩa thường dùng
Tỷ lệ tài chính cho thấy tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
cụm từ
“A high debt ratio may indicate financial risk.”Tỷ lệ nợ cao có thể cho thấy rủi ro tài chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Debt ratio
//
- (Econ) Tỷ số nợ giữa vốn vay và vốn cổ phần+ Xem GEARING.