Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt recovery

/dɛt rɪˈkʌvəri/

Nghĩa thường dùng

Quá trình thu hồi tiền từ người nợ. cụm từ

“The company specialized in debt recovery services.”Công ty chuyên về dịch vụ thu hồi nợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...