Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt repayment

/dɛbt rɪˈpeɪmənt/

Nghĩa thường dùng

trả nợ cụm từ

“Debt repayment can be challenging for many families.”Trả nợ có thể là thách thức cho nhiều gia đình.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...