Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt servicing

/dɛt ˈsɜrvɪsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thanh toán nợ cụm từ

“Debt servicing can strain a company's finances.”Thanh toán nợ có thể gây áp lực lên tài chính của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...