debt settlement
Nghĩa thường dùng
“They reached a debt settlement to avoid bankruptcy.”Họ đã đạt được một thỏa thuận giải quyết nợ để tránh phá sản.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They reached a debt settlement to avoid bankruptcy.”Họ đã đạt được một thỏa thuận giải quyết nợ để tránh phá sản.
Đang tải...