Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debt settlement

/dɛt ˈsɛtəlmənt/

Nghĩa thường dùng

Giải quyết nợ là thỏa thuận thanh toán một khoản nợ với số tiền ít hơn số nợ phải trả. cụm từ

“They reached a debt settlement to avoid bankruptcy.”Họ đã đạt được một thỏa thuận giải quyết nợ để tránh phá sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...