Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debunk myths

/dɪˈbʌŋk mɪθs/

Nghĩa thường dùng

vạch trần huyền thoại cụm từ

“The article aims to debunk myths about nutrition.”Bài viết nhằm vạch trần huyền thoại về dinh dưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...