Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decadence

/'dekədəns/ TOEFLGRE phổ biến #17922

Nghĩa thường dùng

sự suy đồi, sự thoái trào danh từ

“The decadence of the empire was evident in its declining values.”Sự suy đồi của đế chế thể hiện rõ qua các giá trị đang suy giảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decadence

/'dekədəns/

danh từ

  • sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn
  • thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...)
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being degenerate in mental or moral qualities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...