decadence
/'dekədəns/ TOEFLGRE phổ biến #17922
Nghĩa thường dùng
sự suy đồi, sự thoái trào
danh từ
“The decadence of the empire was evident in its declining values.”Sự suy đồi của đế chế thể hiện rõ qua các giá trị đang suy giảm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decadence
/'dekədəns/
danh từ
- sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn
- thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...)
Định nghĩa tiếng Anh
n the state of being degenerate in mental or moral qualities