Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decadency

/'dekədəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decadency

/'dekədəns/

danh từ

  • sự suy đồi, sự sa sút, sự điêu tàn
  • thời kỳ suy đồi (của một nền văn hoá...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A falling away; decay; deterioration; declension. "The old castle, where the family lived in their decadence."

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...