Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decarbonization

/di:,kɑ:bәnai'zeiʃәn/

Nghĩa thường dùng

Quá trình giảm khí thải carbon dioxide. danh từ

“Decarbonization is essential for combating climate change.”Giảm carbon là cần thiết để chống lại biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decarbonization

//

  • xem decarbonize
Định nghĩa tiếng Anh

n. The action or process of depriving a substance of carbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...