Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decentralize decision-making

Nghĩa thường dùng

phân quyền ra quyết định cụm từ

“Many governments seek to decentralize decision-making to empower local authorities.”Nhiều chính phủ tìm cách phân quyền ra quyết định để trao quyền cho chính quyền địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...