Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decentre

/di:'sentə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decentre

/di:'sentə/

ngoại động từ

  • (vật lý) làm lệch tâm (các thấu kính)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...