Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deceptively

/dɪˈsɛptɪvli/ phổ biến #15949

Nghĩa thường dùng

một cách lừa dối trạng từ

“The task was deceptively easy.”Nhiệm vụ có vẻ dễ nhưng thực ra rất khó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deceptively

//

* phó từ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a misleading way

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...