deceptively
/dɪˈsɛptɪvli/ phổ biến #15949
Nghĩa thường dùng
một cách lừa dối
trạng từ
“The task was deceptively easy.”Nhiệm vụ có vẻ dễ nhưng thực ra rất khó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deceptively
//
* phó từĐịnh nghĩa tiếng Anh
r. in a misleading way