Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decide – decision – decisive

/dɪˈsaɪd/ – /dɪˈsɪʒ.ən/ – /dɪˈsaɪ.sɪv/

Nghĩa thường dùng

quyết định – quyết định (n) – quyết đoán v – n – adj

“To decide quickly is often a decisive factor in success.”Quyết định nhanh chóng thường là yếu tố quyết đoán trong thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...