decimalization
/.desimәlai'zeiʃәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decimalization
//
* danh từ- sự đổi sang số thập phân, sự đổi sang hệ thập phân
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of changing to a decimal system