decipherment
/di'saifəmənt/
Nghĩa thường dùng
quá trình giải mã
danh từ
“The decipherment of ancient texts is a challenging task.”Việc giải mã các văn bản cổ là một nhiệm vụ đầy thử thách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decipherment
/di'saifəmənt/
danh từ
- sự giải (mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ...)
Định nghĩa tiếng Anh
n the activity of making clear or converting from code into plain text