Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decipherment

/di'saifəmənt/

Nghĩa thường dùng

quá trình giải mã danh từ

“The decipherment of ancient texts is a challenging task.”Việc giải mã các văn bản cổ là một nhiệm vụ đầy thử thách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decipherment

/di'saifəmənt/

danh từ

  • sự giải (mã), sự giải đoán (chữ khó xem, chữ cổ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n the activity of making clear or converting from code into plain text

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...