Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decision-making

/dɪˈsɪʒ.ən ˈmeɪ.kɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quá trình ra quyết định danh từ

“Decision-making is crucial in leadership.”Quá trình ra quyết định rất quan trọng trong lãnh đạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...