decision-making
Nghĩa thường dùng
“Decision-making is crucial in leadership.”Quá trình ra quyết định rất quan trọng trong lãnh đạo.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Decision-making is crucial in leadership.”Quá trình ra quyết định rất quan trọng trong lãnh đạo.
Đang tải...