Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

declare war

Đang hiển thị mục gốc declare war cho “declared war”.

Nghĩa thường dùng

tuyên chiến cụm từ

“The country decided to declare war after the attack.”Quốc gia đã quyết định tuyên chiến sau cuộc tấn công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...