Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decline in sales

Nghĩa thường dùng

sự giảm doanh số cụm từ

“The company reported a significant decline in sales this quarter.”Công ty đã báo cáo sự giảm doanh số đáng kể trong quý này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...