Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decomposer

/ˌdiː.kəmˈpoʊ.zər/

Nghĩa thường dùng

sinh vật phân hủy chất hữu cơ danh từ

“Decomposers play a crucial role in the ecosystem.”Sinh vật phân hủy đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...