Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decomposition

/.di:kɒmpә'ziʃәn/ TOEFLGRE phổ biến #15445

Nghĩa thường dùng

Quá trình phân hủy vật liệu hữu cơ thành các chất đơn giản hơn. danh từ

“Decomposition is essential for nutrient cycling in ecosystems.”Quá trình phân hủy là cần thiết cho vòng tuần hoàn dinh dưỡng trong hệ sinh thái.

Biến thể từ decompositions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decomposition

//

  • sự phân tích, sự khai triển, sự phân hoạch
  • d. into direct sum phân tích thành tổng trực tiếp
  • d. of a faction sự khai triển một phân số
  • additive d. (đại số) sự phân tích cộng tính
  • central d. (đại số) sự phân tích trung tâm
  • direct d. sự phân tích trực tiếp
  • standard d. sự phân tích tiêu chuẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the analysis of a vector field n. in a decomposed state n. (chemistry) separation of a substance into two or more substances that may differ from each other and from the original substance

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...