decongestant
/,di:kәn'dʒestәnt/ phổ biến #27854
Biến thể từ
decongestants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decongestant
//
* tính từ- có tác dụng thông mũi* danh từ
- thuốc làm thông mũi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a drug that decreases pulmonary congestion