Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decouple

/di'kʌpl/ phổ biến #31446

Nghĩa thường dùng

tách rời hoặc làm cho không còn liên quan động từ

“We need to decouple economic growth from fossil fuel consumption.”Chúng ta cần tách rời tăng trưởng kinh tế khỏi việc tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decouple

//

* ngoại động từ
  • tách riêng ra
Định nghĩa tiếng Anh

v. regard as unconnected v. eliminate airborne shock waves from (an explosive) v. reduce or eliminate the coupling of (one circuit or part to another)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...