Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decrease by

/dɪˈkriːs baɪ/

Nghĩa thường dùng

giảm đi (một lượng cụ thể) cụm từ

“Sales decreased by five percent.”Doanh số giảm đi năm phần trăm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...