Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decreasing trend

/dɪˈkriː.sɪŋ trɛnd/

Nghĩa thường dùng

xu hướng giảm cụm từ

“The data reveal a decreasing trend in birth rates.”Dữ liệu cho thấy một xu hướng giảm trong tỷ lệ sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...