decrepitation
/di,krepi'teiʃn/
danh từ
- sự nổ lép bép, sự nổ lách tách
- sự rang cho đến khi hết nổ, sự nung khô cho đến khi hết nổ
Định nghĩa tiếng Anh
n the crackling or breaking up of certain crystals when they are heated
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n the crackling or breaking up of certain crystals when they are heated
Đang tải...