decrepitude
/di'krepitju:d/ phổ biến #33235
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decrepitude
/di'krepitju:d/
danh từ
- tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ
- tình trạng hư nát, tình trạng đổ nát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of deterioration due to old age or long use