Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decrepitude

/di'krepitju:d/ phổ biến #33235
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decrepitude

/di'krepitju:d/

danh từ

  • tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ
  • tình trạng hư nát, tình trạng đổ nát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of deterioration due to old age or long use

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...