Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #33235

decrepitude

/di'krepitju:d/

danh từ

  • tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ
  • tình trạng hư nát, tình trạng đổ nát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of deterioration due to old age or long use

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...