decriminalize
/di:ˈkrɪmɪnəlaɪz/ phổ biến #30385
Nghĩa thường dùng
loại bỏ tình trạng pháp lý của một hành vi tội phạm
động từ
“Many countries are working to decriminalize marijuana.”Nhiều quốc gia đang làm việc để phi hình sự hóa cần sa.
Biến thể từ
decriminalized quá khứ phân từ
decriminalizing hiện tại phân từ
decriminalized quá khứ
decriminalizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
decriminalize
//
* ngoại động từ- hợp pháp hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v make legal