Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decriminalize

/di:ˈkrɪmɪnəlaɪz/ phổ biến #30385

Nghĩa thường dùng

loại bỏ tình trạng pháp lý của một hành vi tội phạm động từ

“Many countries are working to decriminalize marijuana.”Nhiều quốc gia đang làm việc để phi hình sự hóa cần sa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decriminalize

//

* ngoại động từ
  • hợp pháp hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v make legal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...