Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decryption

/di:'kripʃәn/ phổ biến #37785

Nghĩa thường dùng

quá trình giải mã danh từ

“Decryption is necessary to access the secure information.”Giải mã là cần thiết để truy cập thông tin bảo mật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decryption

//

  • (Tech) giải mã, mở khóa
Định nghĩa tiếng Anh

n the activity of making clear or converting from code into plain text

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...