deep dive
/diːp daɪv/
Nghĩa thường dùng
phân tích chuyên sâu, đào bới kỹ vào một vấn đề
phr. / n.
“Let's do a deep dive into customer churn data this week.”Hãy phân tích chuyên sâu dữ liệu tỷ lệ rời bỏ khách tuần này.