deep house
Nghĩa thường dùng
nhạc deep house (thể loại nhạc house có âm trầm sâu, nhịp chậm và giàu cảm xúc)
danh từ
“I like to listen to deep house while coding.”Tôi thích nghe nhạc deep house trong khi lập trình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhạc deep house (thể loại nhạc house có âm trầm sâu, nhịp chậm và giàu cảm xúc)
- deep house music: nhạc deep house
- listen to deep house: nghe nhạc deep house