Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deep house

Nghĩa thường dùng

nhạc deep house (thể loại nhạc house có âm trầm sâu, nhịp chậm và giàu cảm xúc) danh từ

“I like to listen to deep house while coding.”Tôi thích nghe nhạc deep house trong khi lập trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhạc deep house (thể loại nhạc house có âm trầm sâu, nhịp chậm và giàu cảm xúc)
    • deep house music: nhạc deep house
    • listen to deep house: nghe nhạc deep house
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...