Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deep learning network

/diːp ˈlɜːrnɪŋ ˈnɛt.wɜːrk/

Nghĩa thường dùng

mạng học sâu cụm từ

“The deep learning network can recognize images with high accuracy.”Mạng học sâu có thể nhận diện hình ảnh với độ chính xác cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...