Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deep sleep

/diːp sliːp/

Nghĩa thường dùng

giấc ngủ sâu cụm từ

“He fell into a deep sleep.”Anh ấy chìm vào giấc ngủ sâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...