deep-down
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deep-down
//
* phó từ- trong thâm tâm
- I feel deep-down that he is untrustworthy:trong thâm tâm tôi cảm thấy anh ta không đáng tin cậy
Từ điển Anh–Việt
112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...