deep-fry
/ˈdi:pˈfraɪ/
Nghĩa thường dùng
chiên rán ngập mỡ
động từ
“I love to deep-fry vegetables for a crispy texture.”Tôi thích chiên rán ngập mỡ rau củ để có độ giòn.
Biến thể từ
deep-frying hiện tại phân từ
deep-fried quá khứ
deep-fries ngôi 3 số ít
deep-fried quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deep-fry
//
* động từ- chiên rán ngập mỡ
Định nghĩa tiếng Anh
v cook by immersing in fat