Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deep-fry

/ˈdi:pˈfraɪ/

Nghĩa thường dùng

chiên rán ngập mỡ động từ

“I love to deep-fry vegetables for a crispy texture.”Tôi thích chiên rán ngập mỡ rau củ để có độ giòn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deep-fry

//

* động từ
  • chiên rán ngập mỡ
Định nghĩa tiếng Anh

v cook by immersing in fat

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...