Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

deep-read

/'di:p'red/

tính từ

  • uyên thâm, uyên bác; hiểu rộng, biết nhiều, rất giỏi
    • to be deep-read in literature: hiểu rộng biết nhiều về văn học
Định nghĩa tiếng Anh

a. Profoundly book- learned.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...