Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deep-read

/'di:p'red/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deep-read

/'di:p'red/

tính từ

  • uyên thâm, uyên bác; hiểu rộng, biết nhiều, rất giỏi
    • to be deep-read in literature: hiểu rộng biết nhiều về văn học
Định nghĩa tiếng Anh

a. Profoundly book- learned.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...