deep-set
/'di:p'set/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deep-set
/'di:p'set/
tính từ
- sâu hoắm (mắt)
- rất chắc, rất vững chắc
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a sunken area
Từ điển Anh–Việt
112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. having a sunken area
Đang tải...