Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply appreciate

/ˈdipli əˈpriːʃieɪt/

Đang hiển thị mục gốc deeply appreciate cho “deeply appreciated”.

Nghĩa thường dùng

cảm thấy rất biết ơn cụm từ

“I deeply appreciate your help with the project.”Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...