Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply concerned

/ˈdiːpli kənˈsɜːrnd/

Nghĩa thường dùng

rất lo lắng về điều gì đó quan trọng cụm từ

“She was deeply concerned about the environment.”Cô ấy rất lo lắng về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...