Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply depressed

Nghĩa thường dùng

rất trầm cảm adv+adj

“After losing his job, he felt deeply depressed for months.”Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy rất trầm cảm suốt nhiều tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...